
|
Hợp chất mang mùi |
Nồng độ mùi (ppm) |
Hiệu suất xử lý của ozone (%) |
|
Hydrogen sulfide (mùi trứng thối) |
0.03 |
54 |
|
0.27 |
97 | |
|
Methyl mercaptan (mùi bắp cải hôi) |
0.01 |
72 |
|
0.03 |
92 | |
|
Methyl sulfide (mùi cống rãnh) |
0.01 |
88 |
|
Methyl disulfide (mùi cống rãnh) |
0.02 |
65 |
|
Ammonia (mùi khai) |
0.04 |
98 |
|
0.33 |
91 | |
|
Trimethilamine (mùi tanh cá) |
0.02 |
80 |
Nguồn: http://www.generalcorp.co.jp/ozone%20data.htm
CTY TNHH MÔI TRƯỜNG PHƯƠNG NAM
| < Lùi | Tiếp theo > |
|---|


