ỨNG DỤNG XỮ LÝ NƯỚC VÀ KHÍ THẢI

  1. KHÁI NIỆM VỀ OZONE

1. Ozone là gì?

            Vào năm 1785, Ông Van Marum nhà bác học người Đức đã phát hiện ra khí O3. Năm 1840 nhà khoa học Schonbein đặt tên là“Ozone”, Ozone gồm ba nguyên tử Oxy, là một chất khí không màu, ở nồng độ cao có ánh tím, tan trong nước, có khả năng oxi hóa mạnh. Trong tự nhiên nồng độ Ozone phân bố ở:

 

Tầng Ozone  : 10 – 20 ppm                        Đại dương    :   0.05 ppm

Rừng cây      :       0.01 ppm                        Khu dân cư   : 0.005 ppm

 

2. Tính chất đặc trưng:

§      Vật lý:

- Trọng lượng phân tử                                :48 g

- Nhiệt độ sôi ở áp suất bình thường                  :(-111,9 0.3)oC

- Nhiệt độ giới hạn                                      :(-12.20.1)0C

- Áp suất tới hạn                                          :55.30x105 Pa

- Entanpi tự do tạo ra một mol ở –298oK (dưới P = 1.013x105Pa):(342.220 ± 240)Cal

- Mật độ so với không khí                           :1.657

- mV trong các đktc (OoC, -1.13x105 Pa)  :2.143kgN/m3  

§     Hóa học:

- Tốc độ phân hủy cao.

- Khả năng oxi hóa khử mạnh.

·      Khử trùng (khả năng khử khuẩn của Ozone gấp 3000lần Cholorine)

·      Khử mùi

·      Khử màu

·      Khử một số kim loại nặng

·      Tham gia chuyển hóa một số chất

 

3. Nguyên lý tạo Ozone:

            Ozone được tạo ra khi có hiện tượng sấm chớp trong tự nhiên, sóng của đại dương, thác nước,….        Ứng dụng hiện tượng tự nhiên khí Ozone được tạo ra theo nguyên lý dùng một điện trường cao thế tác động lên dòng khí có chứa oxi được bơm từ ngoài vào, dưới tác động của điện trường cao thế tách oxi phân tử thành oxi nguyên tử và oxi nguyên tử kết hợp với oxi phân tử tạo thành O3 hay Ozone.

 

     Ozone được ứng dụng để:

·      Xử lý khí thải

·      Xử lý nước thải

  1. OZONE CÓ NHỮNG TÍNH CHẤT ĐẶC TRƯNG CƠ BẢN SAU

  1.         Khả năng diệt khuẩn của Ozone trong nước:

 

Vi khẩn gây bệnh

Nồng độ Ozone (ppm)

Nhiệt độ (oC)

Thời gian

(phút)

Hiệu suất (%)

Traphylococcus aureus

0.5

25

0,25

100

Salmonella Typhimurium

0.5

25

0,25

100

S.flexneri

0.5

25

0,25

100

Echerichia coli

0.5

25

0,25

100

Echerichia coli

0.01

25

1

100

Echerichia coli

0.19

28

5

100

Echerichia coli

0.53

1

1

100

Echerichia coli

0.072

-

30

100

Echerichia coli

0.144

-

10

100

  1.   Khả năng khử màu của Ozone so với một số chất:

 

 

Mẫu

Nồng độ màu

COD (mg/l)

Trước

Sau xử lý

Trước

Sau xử lý

Cl2

ClO2

O3

Cl2

ClO2

O3

A

240

-

8

0

2,800

-

750

0

B

352

98

14

0

1,394

1.060

80

0

C

156

72

10

0

996

118

40

0

D

108

32

3

0

1,316

408

120

0

  1.      Khả năng oxi hóa hoàn toàn của ozone đối với các hợp chất hữu cơ:

 

Hợp chất hay phân tử

Sau xử lý

Vận tốc

Aromatic compounds

CO2 + H2O + O2

trung bình

Aliphaticcompounds

CO2 + H2O + O2

trung bình

Formaldehyde

H2CO3+ CO2 + H2O

nhanh

Formic Acid

CO2 + H2O

nhanh

Ethylene

CO2 + H2O

trung bình

Methan

CO2 + H2O

trung bình

Organic Acids

CO2 + H2O +  O2

nhanh

Sulphur compounds

CO2 + H2O + SO3 + O2

nhanh

Trichloroethylene

CO2 + H2O + HCl

nhanh

  1.  Ozone khử thuốc trừ sâu, Thuốc bảo vệ thực vật

 

Thuốc bảo vệ thực vật

pH 7,2; 5 oC; O3/DOC = 1,0

pH 7,2; 20 oC; O3/DOC = 1,0

pH 8,3; 20 oC; O3/DOC = 1,0

diazinon

86

92

92

dimethoate

97

97

97

parathion-methyl

85

91

91

diuron

91

95

98

linuron

67

81

89

methabenzthiazuron

78

90

94

metobromuron

83

91

94

MCPA

83

87

90

MCPP

91

93

93

chlortoluron; isoproturon; metoxuron; vinclozolin

> 99

> 99

> 99

·     Chú thích: - Hiệu suất tính theo %.

- O/DOC = 1,0 tương ứng với 1mg Ozone/ 1mg thuốc trừ sâu.

 

  1.   Khả năng tham gia chuyển hóa một số chất của Ozone:

 

Hợp chất hay phân tử

mgO3/mg

Vận tốc

Ammonia to Nitrate (NH3® NO2 ® NO3)

4.0

chậm

Nitrite to Nitrat (NO2 ® NO3)

1.04

nhanh

Cyanide to Cyanate  ® N + H2O

3.1

nhanh

Ferrous Iron to Ferric Hydroxide (FeCO3 ® Fe(OH)3)

0.43

nhanh

Rhdochrossite (MnCO3 ® MnO3)

0.88

trung bình

Manganese Dioxide to Permanganate

2.20

chậm

Sulfide to Sulfate (S ® SO3 ® SO4)

6.0

nhanh

Color TOC (per mg of Carbon)

1 ¸ 3

trung bình

Color DOC (per mg of Carbon)

1 ¸ 3

nhanh

Natural Organic Matter (per mg TOC/lower MW Carbon)

³ 4

nhanh

Coagulation – misc

0.5 ¸ 1.5

nhanh

Precippitation – misc

0.5 ¸ 2.0

nhanh

 

 

  1.     Khả năng diệt khuẩn của Ozone so với một số chất sát trùng khác:

(hiệu suất đạt 99%), (mg/l,min.)

 

Chất tẩy

Vi khuẩn đường ruột

Virus

Bào tử vi khuẩn

Nang bào

Ozonized water

0,01

1

2

10

Hypochlorous acid

0,2

5

100

100

Chlorite ions

20

200

1.000

1.000

Monochloramine (NH2Cl)

50

1.000

5.000

200

  1. KỸ THUẬT OZONE TRONG XỬ LÝ NƯỚC THẢI

  • Tại sao xử lý nước thải là cần thiết?

§  Làm nguồn nước tự nhiên ngày càng trở nên ô nhiễm

§  Ảnh hưởng đến sức khoẻ con người

§  Làm ô nhiễm môi trường không khí xung quanh

§  Làm mất cân bằng sinh thái

§  Mất vẻ mỹ quan đô thị

§  Tác động đến đời sống sinh vật nói chung.

 

Nước là phương tiện lan truyền các nguồn bệnh,  trong thực tế bệnh lây qua môi trường nước là nguyên nhân chính gây ra bệnh tật & tử vong, nhất là ở các nước đang phát triển. Ở các nước này, bệnh tật đã làm tổn thất 35% tiềm năng sức lao động.

Phần lớn sự phát triển của các ngành công nghiệp đều gây tác động mạnh đến môi trường.

 

¯      Nhu cầu nước và lưu lượng nước thải của một số ngành công nghiệp

 

NGÀNH CÔNG NGHIỆP

TÍNH CHO

NHU CẦU CẤP NƯỚC

LƯU LƯỢNG NƯỚC THẢI

Sản xuất bia

1l bia

24l

5,65l

Tinh chế đường

1T củ cải đường

10 – 20m3

10 – 20m3

Sản xuất bơ sữa

1T sữa

5 – 6l

5 – 6l

Sản xuất xà phòng

& chất tẩy rửa

-

300m3/người/năm

-

Sản xuất nước khoáng

& nước chanh

-

450m3/người/năm

-

Nhà máy đồ hợp rau quả

T sản phẩm

-

1,5 – 4,5l

Giấy trắng

1T

300m3

-

Giấy không tẩy trắng

1T

200m3

-

Giấy tẩy trắng

1T

500 – 550m3

-

Sợi nhân tạo

1T sản phẩm

150 – 200m3

100m3

Xí nghiệp tẩy trắng

1T

-

1000 – 4000m3

Sợi bông

1T sợi

120m3/người/năm

-

Dược

-

34m3/người/năm

-

Hóa chất

-

1600m3/người/năm

-

 

 

 

Khách hàng nói về chúng tôi

Báo Thanh Niên Online nói về chúng tôi - Máy ozoneBáo Thanh Niên online - Cuộc sống số nói về chúng tôi - Máy Ozone

Ông Lâm Quang Vinh – Tổng Giám đốc Công ty CP Tìm Kiếm Nhân Tài VINA

Bà Nguyễn Mai Vi - Trưởng bộ phận chăm sóc khách hàng Cty CP Thiết Kế VINA
Anh Nguyễn Thanh Long Giang - Công ty in nhanh - Website www.CongTyinNhanh.com

Hỗ trợ trực tuyến

thiet ke web, thiet ke website
Mr Lưu 
0908.300.377
Hotline
(08) 62.63.1987

Khách hàng tiêu biểu

  • Xử lý nước cấp, nước tinh khiết: Công ty Cao Nguyên Xanh, Công ty Nam Lợi, Vinpearlland, Vincom, Phòng Giáo Dục Huyện Dĩ An - Binh Dương, Sở khuyến nông, khuyến ngư tỉnh Đồng Tháp...

  • Xử lý nước thải: Công ty môi trường Công Nghệ Sạch, Công ty Nam Dương, Công ty Cẩm Tâm, Việt Mỹ, Vijatech,...

  • VSATTP: Hệ thống nhà hàng Hoàng Yến - Tp.HCM, Nhà hàng Gành Hào - Vũng Tàu, Vissan,...

  • Chăn nuôi: Cô sở chăn nuôi heo  Dũng - Đồng Tháp, Cơ sở chăn nuôi Soi - Đồng Tháp, Cơ sở chăn nuôi 7 Sẻ - Bến Tre, ...

  • Khí Thải: Công ty cao su Tân Biên - Tây Ninh, Nước mắm Mười Thu - Bình Định,...

  • Nuôi trồng thủy sản: Công ty tôm giống Số 1 Bạc Liêu, cơ sở tôm giống Hai Cà Mau, Trại tôm thịt Bác sỹ Trưởng - Bến Tre,...
  • Khử mùi dân dụng,...


MÁY OZONE - MÁY OZONE KHỬ ĐỘC - CUNG CẤP MÁY OZONE CHUYÊN NGHIỆP

Công ty TNHH Môi Trường Phương Nam
Trụ Sở Chính:
183 Bùi Minh Trực , P.5, Q.8, Tp.HCM
TEL : (08) 62 63 1987 - (08) 62 63 2005 - (08)  62 63 2006
Fax: (08) 62 63 1994  - MST : 0 3 0 9 5 6 5 1 5 7
Email: mayozonevn@gmail.com
Hotline: 0908 300 377
TAGSMáy Ozone dân dụng, Máy Ozone công nghiệp, Ứng dụng Ozone trong dịch vụ, Máy Ozone nông nghiệp, Ứng dụng máy Ozone trong môi trường. Developed by VINA Design - Cong ty thiet ke web Top 10:  Thiet ke web
Trang chủ - Máy Ozone - Nhà cung cấp máy Ozone chuyên nghiệp >>> ỨNG DỤNG >>> Ngành nước thải >>> ỨNG DỤNG XỮ LÝ NƯỚC VÀ KHÍ THẢI