1. OZONE TRONG QUÁ TRÌNH BẢO QUẢN
MỘT SỐ LOẠI THỰC PHẨM:
|
Loại trái cây |
Nồng độ ozone |
Thời gian xử lý |
Nhiệt độ |
Kết quả |
|
Chuối |
1.5 – 7 ppm |
Liên tục |
Kho lạnh |
Kéo dài thời gian bảo quản |
|
Cam |
40ppm |
Liên tục |
T0 thường |
Kéo dài thời gian bảo quản |
|
Nho, dâu,… |
2 – 3 ppm |
Liên tục |
T0 thường |
Thời gian bảo quản gấp 2 lần |
|
Táo |
2 – 11 ppm |
Liên tục |
Kho lạnh |
5 tháng |
|
Lê |
3 ppm |
Liên tục |
Kho lạnh |
Bảo quản được 17 ngày |
|
Khoai tây |
15–18mg/m3kk |
6 – 10 h |
T0 thường |
Ngăn chặn nấm, mốc |
|
Rau |
0.3 – 20ppm 0.05 – 0.1ppm |
30 – 60 phút 30 – 60 phút |
Đêm Ngày |
Kéo dài thời gian bảo quản |
|
0.05 – 0.1ppm |
30 – 60 phút |
Đêm | ||
|
0.1 – 0.25 ppm |
30 – 60 phút |
Ngày | ||
|
Thịt (heo, bò, cừu,…) |
6mg O3/m3 KK |
2h/lần/ngày |
200C 60C |
Bảo quản 42 – 42 h Bảo quản 20 ngày |
|
Phomat |
0.02 ppm |
Liên tục |
150C |
Bảo quản 11 tuần |
2. NỒNG ĐỘ & THỜI GIAN XỬ LÝ OZONE TRONG KHO BẢO QUẢN THỰC PHẨM:
|
Điều kiện xử lý |
Nồng độ ozone trong kho (ppm) |
Thời gian xử ly (phút) |
|
Khử trùng ban đêm |
0.3 – 2.0 |
30 – 60 |
|
Khử trùng ban ngày |
0.05 – 0.1 |
30 – 60 |
|
Khử trùng kho lạnh (đêm) |
0.05 – 0.1 |
30 – 60 |
|
Khử trùng kho lạnh (ngày) |
0.1 – 0.25 |
30 – 60 |
Nguồn: http://www.ozonet.com/Ozone_applications.html#anchor#swmgpl
CTY TNHH MÔI TRƯỜNG PHƯƠNG NAM
| Tiếp theo > |
|---|


